ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨼍
Bảng phân tích âm vị 𨼍
Háo
Rãnh nước sâu đào quanh nhà hoặc chiến hào (như hào nước, hào chiến).
壕溝。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đường hầm hoặc lối đi dưới thành lũy (đường hầm thành).
城下道。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép