ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨽩
Bảng phân tích âm vị 𨽩
Ài
Giống chữ “隘”, nghĩa là hẹp, chật hẹp (như con đường nhỏ, khe núi hẹp). Dễ nhớ: “ái” nghe như “ái” trong “ái ngại” vì đường hẹp gây khó chịu.
同“隘”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép