ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨽭
Bảng phân tích âm vị 𨽭
Yīn
Cùng nghĩa với “âm” – chỉ phần tối, bóng râm, hoặc mặt âm trong âm dương (như trong “âm dương”); dễ nhớ như “âm u” trong tiếng Việt.
同“阴”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép