Bản dịch của từ 𨽹 trong tiếng Việt
𨽹
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
𨽹 (Động từ)
【yì】
01
Giống chữ “肄”, nghĩa là học tập, luyện tập (như trong câu cổ: học hành chăm chỉ như luyện tập cũ).
同“肄”。学习;练习。《史記•樂書》:“孝惠、孝文、孝景無所增更於樂府,習常𨽹舊而已。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giống chữ “肄”, chỉ cây con mọc lại sau khi bị chặt (cành non tái sinh).
同“肄”。蘖;嫩条。《篇海類編•通用類•隶部》:“𨽹,同肄。嫩條斬而復生也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Giống chữ “肄”, nghĩa là lao khổ, vất vả.
同“肄”。劳苦。《篇海類編•通用類•隶部》:“𨽹,同肄。勞也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Họ 𨽹, tên một họ cổ có người giỏi tính toán.
姓。宋邵思《姓解》卷三:“𨽹,古有善筭者𨽹首。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
