ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨾁
Bảng phân tích âm vị 𨾁
Lì
Giống như chữ '隶', chỉ loại chữ viết hoặc chức vụ liên quan đến việc ghi chép, quản lý (như trong 'lệ thư' - thư ký).
同“隶”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép