Thuật ngữ cờ vây: quân cờ ở trung tâm và bốn phía gọi là “thế tử”, gọi là “ngũ岳” (năm ngọn núi), cũng viết là “岳”. (Giống như năm ngọn núi vững chắc bao quanh)
围棋术语。棋心和四面各据中一子叫“势子”,称“五~”又作“岳”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【岳】
Hình thái radical:
⿰,𤓳,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
隹
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿丶丶丿一乚丿丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép