Bản dịch của từ 𩂀 trong tiếng Việt

𩂀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cèn

ㄘㄣˋN/AN/AN/A

𩂀 (Danh từ)

cèn
01

Chữ Nôm đọc là cơn, dùng để chỉ các hiện tượng thiên nhiên như gió, bão (ví dụ: cơn gió, cơn bão).

喃字。读音cơn,用以代指各种自然现象。例:cơngió,cơnbão。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𩂀
Bính âm:
【cèn】【ㄘㄣˋ】【CƠN】
Hình thái radical:
⿱,雨,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丶乚丨一一一一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép