Cùng nghĩa với “mưa đá” – những hạt đá nhỏ rơi từ trời xuống như mưa lạnh và cứng, dễ nhớ vì giống từ “bão” trong tiếng Việt tượng trưng cho thời tiết dữ dội.
同“雹”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【báo】【ㄅㄠˊ】【BÃO】
Các biến thể:
雹
Hình thái radical:
⿱,雨,兀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
雨
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丶乚丨一一一一一丿乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép