Bản dịch của từ 𩂉 trong tiếng Việt

𩂉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩN/AN/AN/A

𩂉 (Động từ)

01

Cùng nghĩa với chữ '' (cần), mang ý nghĩa chờ đợi, mong đợi điều gì đó (như chờ đợi mưa xuống để cây cối cần nước).

同“需”。等待。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𩂉
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【CẦN】
Các biến thể:
需, 𩅌
Hình thái radical:
⿱,雨,天
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丶乚丨丶丶丿丶一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép