ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩂳
Bảng phân tích âm vị 𩂳
Líng
Biến thể thông tục của chữ 靈, nghĩa là linh hồn, thần linh (dễ nhớ vì giống chữ 靈, thường dùng trong từ linh hồn, linh khí).
同“靈(霊)”。《集韻•青韻》:“靈,俗作𩂳。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép