ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩃒
Bảng phân tích âm vị 𩃒
Duǒ
Dùng để chỉ trạng thái không tụ tập, tản mác như 'đoả' từng mảnh (giống như hoa đào rơi rải rác).
用不聚集。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép