Cùng nghĩa với “mưa đá” – những viên đá nhỏ rơi từ trời như bão tuyết lạnh giá (giúp nhớ bằng từ “bão” trong tiếng Việt, liên tưởng đến mưa đá dữ dội).
同“雹”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【báo】【ㄅㄠˊ】【BÃO】
Các biến thể:
雹
Hình thái radical:
⿱,雨,𭼿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
雨
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丶乚丨丶丶丿丶丿乚丶乚丶丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép