Giống như 'sương mù' (mây mờ bao phủ, tạo cảm giác ẩm ướt và mờ ảo như trong câu thành ngữ 'mù mịt như sương mù'), giúp nhớ chữ này là dạng khác của '雾'.
同“雾”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
Các biến thể:
霧, 𠍢
Hình thái radical:
⿱,雨,⿰,矛,各
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
雨
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丶乚丨一一一一乚丶乚乚丿丿乚丶丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép