ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩅜
Bảng phân tích âm vị 𩅜
Ráng
Chữ Nôm đọc là 'ráng', chỉ mây chiều buông như tấm màn mỏng (như cảnh 'mây chiều ráng rỡ').
喃字。读音ráng,〔~𣊿〕暮云。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép