Cùng nghĩa với “sương mù”, là hiện tượng hơi nước nhỏ li ti lơ lửng trong không khí làm mờ tầm nhìn, như lớp màn mỏng bao phủ cảnh vật vào sáng sớm hoặc khi trời lạnh.
同“雾”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
Các biến thể:
霧
Hình thái radical:
⿱,雨,⿰,矛,⿱,攵,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
雨
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
一丶乚丨丶丶丿丶乚丶乚乚丿丿一丿丶丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép