ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩆡
Bảng phân tích âm vị 𩆡
Rào
Chữ Nôm, đọc là 'rào', nghĩa là mưa rào lớn như trút nước (nhớ câu 'mưa rào rào như trút nước').
喃字。读音rào,雨下得很大。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép