Bản dịch của từ 𩆡 trong tiếng Việt

𩆡

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rào

ㄖㄠˋN/AN/AN/A

𩆡 (Tính từ)

rào
01

Chữ Nôm, đọc là 'rào', nghĩa là mưa rào lớn như trút nước (nhớ câu 'mưa rào rào như trút nước').

喃字。读音rào,雨下得很大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𩆡
Bính âm:
【rào】【ㄖㄠˋ】【NHIỄU】
Hình thái radical:
⿱,雨,遙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
一丶乚丨一一一一丿丶丶丿丿一一丨乚丨丶乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép