Bản dịch của từ 𩆮 trong tiếng Việt

𩆮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊN/AN/AN/A

𩆮 (Danh từ)

líng
01

Tên một loại dụng cụ (chẳng hạn như vật dụng cổ xưa, giúp nhớ dễ bằng cách liên tưởng đến 'dụng cụ' trong đời sống)

器名。《廣韻•青韻》:“𩆮,器名。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giống chữ “” (linh), nghĩa là thầy cúng hoặc thần linh (dễ nhớ vì liên quan đến từ “linh hồn”, thầy cúng dùng ngọc để tế thần)

同“靈”。①巫。《集韻•青韻》:“𤫊,《説文》:‘靈巫,以玉事神。’或从巫,古作𩆮。”②善。《集韻•青韻》:“靈,善也。古作𩆮。”

Ví dụ
03

Họ người (dễ nhớ như họ Linh trong tiếng Việt)

姓。《萬姓統譜•青韻》:“𩆮,見《直音》。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𩆮
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,雨,器
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
24
Thứ tự bút hoạ:
一丶乚丨丶丶丿丶丨乚一丨乚一一丿丶丶丨乚一丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép