ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩆴
Bảng phân tích âm vị 𩆴
Luò
Chữ Nôm, đọc là lờ, nghĩa là mờ mịt, không trong suốt, đục ngầu như nước bùn (dễ nhớ như câu 'lờ mờ như sương mù').
喃字。读音lờ,模糊的,不透明的,浑浊的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép