Cùng nghĩa với “mưa đá” – hiện tượng thiên nhiên khi mưa có những viên đá nhỏ rơi xuống, như những hạt bão lạnh (giúp nhớ: “bão” giống “mưa đá” lạnh buốt)
同“雹”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【báo】【ㄅㄠˊ】【BÃO】
Các biến thể:
雹
Hình thái radical:
⿳,雨,⿰,雨,雨,包
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
雨
Số nét:
29
Thứ tự bút hoạ:
一丶乚丨丶丶丿丶一丶乚丨丶丶丿丶一丶乚丨丶丶丿丶丿乚乚一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép