Bản dịch của từ 𩇎 trong tiếng Việt

𩇎

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊN/AN/AN/A

𩇎 (Tính từ)

líng
01

Giống chữ “”, nghĩa là tốt lành, linh thiêng, hay, thiện; dễ nhớ như câu “Linh lành như linh hồn” (liên tưởng đến sự thiện lành, linh thiêng).

同“靈”。善也。《龍龕手鑑•雨部》:“𩇎,𩇎善也。”按:《改併四聲篇海•雨部》引《龍龕手鑑》作“𩇎,善也”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𩇎
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,霝,大,𡋐
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
29
Thứ tự bút hoạ:
一丶乚丨丶丶丿丶丨乚一丨乚一丨乚一一丿丶丨乚一丨乚一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép