ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩇜
Bảng phân tích âm vị 𩇜
Zhēn
Trạm dừng chân, nơi nghỉ cho người và ngựa trên đường đi (nhớ như trạm xe buýt, nhưng xưa là trạm ngựa)
驿。
Giống chữ “侦”, nghĩa là thám thính, do thám (nhớ như thám tử trinh thám)
同“侦”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép