ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩈉
Bảng phân tích âm vị 𩈉
Dàn
Tính cách ngang bướng, cứng đầu như trẻ con không chịu nghe lời (dễ nhớ: đản = dở dạn, hư đốn).
顽劣貌。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép