ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩉀
Bảng phân tích âm vị 𩉀
Làn
(mặt) sưng phồng, phù nề như khi bị đau hoặc dị ứng, dễ nhớ như 'lặn' xuống vì mặt sưng to.
(脸)浮肿。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép