Giống như chữ “靿” (một bộ phận của giáp hoặc y phục cổ, dễ nhớ như “diệu” trong từ ‘diệu kỳ’), dùng để chỉ một phần cụ thể trong trang phục hoặc vật dụng cổ xưa.
同“靿”。
Ví dụ
Bính âm:
【yào】【ㄧㄠˋ】【DIỆU】
Các biến thể:
靿
Hình thái radical:
⿰,革,幻
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
革
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨乚一一丨乚乚丶乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép