ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩉼
Bảng phân tích âm vị 𩉼
Shēn
Cái đai lớn thắt ngang eo của quan viên xưa, giống như 'thân' trong '绅' (dễ nhớ vì 'thân' cũng là từ Hán Việt phổ biến).
同“绅”。古代官员束腰的大带子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép