Cùng nghĩa với “轩” (hiên) – chiếc xe ngựa cao sang mà các đại phu thời xưa thường ngồi, như một “hiên” xe quý tộc, dễ nhớ vì “tuấn” nghe như “tuyến” xe sang trọng.
同“轩”。古代大夫以上乘坐的车子。
Ví dụ
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUẤN】
Các biến thể:
軒
Hình thái radical:
⿰,革,⿱,人,車
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
革
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨乚一一丨丿丶一丨乚一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép