ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩍠
Bảng phân tích âm vị 𩍠
Dá
Cũng như chữ “鞑” (đạt), chỉ người Đạt Lạt, một nhóm dân tộc Mông Cổ cổ đại (nhớ như từ 'đạt' trong tiếng Việt để liên tưởng)
同“鞑”。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép