ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩍢
Bảng phân tích âm vị 𩍢
Ruì
Cây roi, cây gậy dùng để đánh người hoặc quất ngựa (như cây roi trong các câu chuyện dân gian Việt Nam).
〈越南释义〉读音roi,(用于打人,抽马等的)杆子,鞭子,藤条。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép