Bản dịch của từ 𩐊 trong tiếng Việt

𩐊

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/AN/A

𩐊 (Động từ)

01

Giống chữ , nghĩa là tranh luận, bàn cãi (như trong câu nói về người quân tử dùng lý lẽ để tranh luận).

同“䪢”。《正字通•韭部》:“𩐊,齏本字。《莊子•知北遊》篇:‘君子之人,若儒墨者師,故以是非相𩐊也,况今之人乎!’又《列禦寇》篇:‘使人輕乎貴老而𩐊其所患。’俗本《莊子》譌作䪢。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𩐊
Bính âm:
【KỲ】
Hình thái radical:
⿰,𠥽,⿱,次,韭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨一一一丿乚丿丶丨一一一丨一一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép