Chữ dùng để chỉ tên một loại khí cụ trong văn bản kim văn (chữ khắc trên đồng cổ), giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến đồ đồng cổ trong văn hóa Việt Nam.
金文器名用字。
Ví dụ
Bính âm:
【jiū】【ㄐㄧㄡ】【CỬU】
Hình thái radical:
⿰,音,⿱,央,臼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
音
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶丿一丨乚一一丨乚一丿丶丿丨一乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép