Giống như chữ “皤” (một chữ Hán ít dùng, thường liên quan đến màu sắc hoặc đặc điểm da), giúp nhớ bằng cách liên tưởng tới từ “bì” trong tiếng Việt có nghĩa là da hoặc vỏ.
同“皤”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BÌ】
Hình thái radical:
⿰,白,頁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
頁
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿丨乚一一一丿丨乚一一一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép