Cũng như chữ “颇”, nghĩa là “khá, hơi, phần nào” (như trong câu “颇有成就” - hơi có thành tựu). Dễ nhớ vì “phồ” gần giống “phố”, mà phố thì có nhiều thứ, cũng “khá” đa dạng.
同“颇”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【pō】【ㄆㄛ】【PHỒ】
Các biến thể:
頗
Hình thái radical:
⿰,叵,頁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
頁
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨乚一乚一丿丨乚一一一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép