Bản dịch của từ 𩒎 trong tiếng Việt

𩒎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊN/AN/AN/A

𩒎 (Danh từ)

01

Chữ viết sai của chữ “” (hạp) chỉ phần hàm, giúp nhớ như hàm răng cắn (hạp) chặt.

“颌”的讹字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ dùng trong tên người: ví dụ nhân vật lịch sử “梁弥颌” (Lương Mi Hạp), giúp nhớ qua tên riêng trong lịch sử.

人名用字。《梁书·武帝纪中》:安西将军宕昌王梁弥~进号镇西将军。(此人名应为“梁弥颌”)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𩒎
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HẠP】
Hình thái radical:
⿰,台,頁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
乚丶丨乚一一丿丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép