ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩒤
Bảng phân tích âm vị 𩒤
Jǐng
Chữ giản thể cũ của '颈' (cổ), đã bị loại bỏ. Nhớ như cổ bị 'kính' soi để giản hóa nhưng không dùng nữa.
“颈”的曾用简化字,已淘汰。见《汉字简化方案(草案)》(1955)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép