ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩒺
Bảng phân tích âm vị 𩒺
Fù
Cùng nghĩa với chữ “輔” (phụ), chỉ phần má, xương gò má (như chiếc xe của con người nằm ở má).
同“輔”。面頰。《玉篇•頁部》:“𩒺,頰骨也。”《集韻•噳韻》:“輔,《説文》:‘人頰車也。’或作𩒺。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép