Bản dịch của từ 𩓇 trong tiếng Việt

𩓇

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˋN/AN/AN/A

𩓇 (Động từ)

01

Chữ viết sai của “”, đồng nghĩa với “𦄼”. Nghĩa là vướng chân trước hai chân thú (giống như bị khắc chân lại).

“䋶”的讹字,即同“𦄼”。绊住兽前两足。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trích dẫn từ 《文选注·赋丙》: “Núi nhỏ mà cao gọi là 岑𧇭甝虪, 𩓇麋麖.” (dùng trong văn chương cổ).

《文选注·赋丙》:“山小而高曰岑𧇭甝虪,𩓇麋麖。”

Ví dụ
𩓇
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【KHẮC】
Hình thái radical:
⿰,系,頁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿乚乚丶乚丿丶一丿丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép