Bản dịch của từ 𩓜 trong tiếng Việt
𩓜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Màng | ㄇㄤˋ | N/A | N/A | N/A |
𩓜 (Danh từ)
【màng】
01
Chữ Nôm đọc là mạng, nghĩa là sự mong đợi, kỳ vọng, ước muốn (như trong từ 'mạng tang' chỉ ngôi đền, chùa). Hình ảnh dễ nhớ: 'mạng' như mạng lưới hy vọng bao phủ tâm hồn.
〈越南释义〉喃字。读音màng,期许,期望,愿望。(~tang)庙宇。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
