ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩓤
Bảng phân tích âm vị 𩓤
Àn
Trán, phần trước của đầu, nơi thường để nghĩ ngợi hay suy tư (như trán rộng, trán cao).
额头。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép