Bản dịch của từ 𩔈 trong tiếng Việt

𩔈

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋN/AN/AN/A

𩔈 (Tính từ)

01

Mặt to, phình to như cái bạt (giống như 'bạt mặt' dễ nhớ).

脸大的样子。

Ví dụ
02

(Phương ngữ) giống chữ “”, dùng trong vùng miền.

〈方言〉同“奤”。

Ví dụ
03

Mặt xấu, không đẹp (như bị 'bạt' mặt).

〔欺~〕面丑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Rỗng không, ruột rỗng; ví dụ như bánh quẩy chiên rỗng ruột.

虚空的;空心的。吴语。油条煠到仔~佬连(油条炸得太空)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Phình to, sưng lên như bị ứ nước hoặc mỡ thừa (mặt có 'bạt' mắt).

涨大;虚胖。吴语。面孔有眼~|发~(溺尸泡胀)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Mỡ thừa không săn chắc, mềm nhão (như miếng mỡ 'bạt').

不结实的肥肉。吴语。搿两块侪是~肉。〔~头~糟〕包裹没有扎结实,显得臃肿。吴语。

Ví dụ
𩔈
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【BẠT】
Các biến thể:
奤, 𩑿, 𩒋, 𩒕
Hình thái radical:
⿰,革,頁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨乚一一丨一丿丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép