ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩕛
Bảng phân tích âm vị 𩕛
Sī
Cùng nghĩa với chữ “hiển” (rõ ràng, sáng tỏ). Ví dụ: “Không ~ khảo Văn Vương” nghĩa là không rõ ràng về Văn Vương.
同“显”。《天亡簋》:“不~考文王。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép