Bản dịch của từ 𩕛 trong tiếng Việt

𩕛

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/AN/AN/A

𩕛 (Tính từ)

01

Cùng nghĩa với chữ “hiển” (rõ ràng, sáng tỏ). Ví dụ: “Không ~ khảo Văn Vương” nghĩa là không rõ ràng về Văn Vương.

同“显”。《天亡簋》:“不~考文王。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𩕛
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TƯ】
Hình thái radical:
⿰,絲,頁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶乚乚丶丶丶丶一丿丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép