Giống như chữ '贔' (bì), thường chỉ con rùa thần trong truyền thuyết Việt Nam, tượng trưng cho sức mạnh và sự bền bỉ (nhớ đến 'rùa thần' trong văn hóa dân gian).
同“贔”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BÌ】
Các biến thể:
贔
Hình thái radical:
⿱,頁,𩔊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
頁
Số nét:
27
Thứ tự bút hoạ:
一丿丨乚一一一丿丶一丿丨乚一一一丿丶一丿丨乚一一一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép