ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩗍
Bảng phân tích âm vị 𩗍
Xǔ
Cánh (giống như chữ “翅”), ví như cánh chim trong câu “抟~。鸱吻。” (cánh chim mỏ cú).
同“翅”。敦煌·S.5431《开蒙要训》:“抟~。鸱吻。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép