ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩚈
Bảng phân tích âm vị 𩚈
Yuē
Ăn kiêng, giảm khẩu phần ăn để giữ dáng hoặc chữa bệnh (nhớ câu 'ước ăn ít để khỏe').
节食。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép