ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩚪
Bảng phân tích âm vị 𩚪
Ěr
Lễ vật dâng cúng trong nghi lễ (nhớ đến việc cúng tế truyền thống)
祭祀。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mồi câu cá, thức ăn dụ cá (giống chữ 饵)
同“饵”。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép