ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩛡
Bảng phân tích âm vị 𩛡
Láng
Canh, món canh nóng như canh rau hay canh xương (giúp nhớ: 'láng' nghe như 'láng' nước canh)
羹。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bánh mì nướng dày, giống bánh mì của người Tây Bắc Ấn Độ (như '馕')
同“馕”
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép