Cùng nghĩa với chữ “饡” (ăn no, no đủ). “缵” nghĩa là kế tục, thừa kế (như nối tiếp truyền thống, giống như người Việt nói “kế tục truyền thống gia đình”).
同“饡”。缵,继承。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【zàn】【ㄗㄨㄢˋ】【TOÁN】
Các biến thể:
纘, 饘, 饡, 𡳋
Hình thái radical:
⿸,尸,⿱,氺,食
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
食
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
乚一丿丨丶丶丿丶丿丶一乚一一乚丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép