Bản dịch của từ 𩛿 trong tiếng Việt
𩛿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xíng | ㄒㄧㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
𩛿 (Danh từ)
【xíng】
01
Cùng nghĩa với chữ “餳” (một loại kẹo ngọt truyền thống, giống như mứt hoặc kẹo mềm). Ví dụ trong câu “棗杏瓜棣饊飴𩛿” nói về các loại bánh kẹo ngọt như táo, mơ, dưa hấu, bánh mì ngọt và kẹo 𩛿. Chữ này thuộc bộ “thực” (食) và có âm thanh giống “易”, gợi nhớ đến đồ ăn ngọt dễ tan chảy trong miệng.
同“餳”。《急就篇》:“棗杏瓜棣饊飴𩛿。”《説文•食部》:“𩛿,飴和饊者也。从食,易聲。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【xíng】【ㄒㄧㄥˊ】【HÍNH】
- Các biến thể:
- 糖, 餳
- Hình thái radical:
- ⿰,飠,易
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿丶一乚一一乚丶丨乚一一丿乚丿丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
餳
娙
䣆
㐩
鉶
侀
㓝
刑
㬐
鋞
郉
陉
䭒
䬼
飳
䭅
饉
飷
餻
餽
䭇
飾
饍
餀
㵤
㻸
靦
駪
憶
嬚
魈
镟
㩗
諭
䱂
薆
