Bản dịch của từ 𩜌 trong tiếng Việt

𩜌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuē

ㄩㄝˋN/AN/AN/A

𩜌 (Danh từ)

yuē
01

Món ăn làm từ đường và bã đậu, tức là đậu xanh nghiền (giống như nhân đậu đỏ trong bánh trung thu); trong tiếng Việt gọi là 'đậu xá' (gợi nhớ vị ngọt của đường và đậu)

糖與豆屑合成的食品,即豆沙。《方言》卷十三:“𩜌謂之䭉。”《玉篇•食部》:“𩜌,䭉也,飴和豆也。亦作𧯡。”

Ví dụ
𩜌
Bính âm:
【yuē】【ㄩㄝˋ】【ƯỚC】
Các biến thể:
𧯡, 𩚴
Hình thái radical:
⿰,飠,宛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一乚一一乚丶丶丶乚丿乚丶乚乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép