Bản dịch của từ 𩜏 trong tiếng Việt

𩜏

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋN/AN/AN/A

𩜏 (Tính từ)

01

Cùng nghĩa với chữ “” (nghĩa là no nê, chán ngấy, ăn đủ rồi không muốn ăn nữa – dễ nhớ như câu 'ăn đủ rồi, dự rồi!')

同“饫”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𩜏
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,飠,於
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一乚一一乚丶丶一乚丿丿丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép