Bản dịch của từ 𩞀 trong tiếng Việt

𩞀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Săn

ㄙㄢˇN/AN/AN/A

𩞀 (Danh từ)

săn
01

Giống như chữ “ (sẩn)”, chỉ món canh nấu với gạo tán nhỏ (giống như cháo hạt nhỏ), dễ nhớ như món canh sánh sệt trong bữa ăn Việt.

同“糂(糝)”。《玉篇•食部》:“𩞀,羹𩞀也。”《集韻•感韻》:“糂,《説文》‘以米和羹也,一曰粒也。’或作𩞀。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𩞀
Bính âm:
【săn】【ㄙㄢˇ】【SẨN】
Các biến thể:
糝, 𩞼
Hình thái radical:
⿰,飠,參
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一乚一一乚丶乚丶乚丶乚丶丿丶丿丿丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép